Giải mục I trang 34 SGK Vật Lí 10

Đề bài

Giải câu hỏi 1 trang 34 SGK Vật Lí 10

Bạn đang xem bài: Giải mục I trang 34 SGK Vật Lí 10

Hãy tính quãng đường đi được, độ dịch chuyển, tốc độ, vận tốc của bạn A khi đi từ nhà đến trường và khi đi từ trường đến siêu thị (Hình 7.1). Coi chuyển động của bạn A là chuyển động đều và biết cứ 100 m bạn A đi hết 25 s.

1652812377 510 71

– Xác định quãng đường, độ dịch chuyển, thời gian.

– Sử dụng công thức tốc độ trung bình, vận tốc trung bình.

Lời giải chi tiết

* Đi từ nhà đến trường:

– Quãng đường đi được của bạn A là: \(s = 1000m\)

– Độ dịch chuyển:

Do chuyển động của bạn A từ nhà đến trường là chuyển động thẳng, không đổi chiều nên độ dịch chuyển bằng quãng đường đi được: \(s = d = 1000m\).

– Thời gian bạn A đi từ nhà đến trường là:

\(t = \frac{{1000.25}}{{100}} = 250{\rm{s}}\)

– Tốc độ: \(v = \frac{s}{t} = \frac{{1000}}{{250}} = 4\left( {m/s} \right)\)

– Vận tốc: \(v = \frac{d}{t} = \frac{{1000}}{{250}} = 4\left( {m/s} \right)\)

* Đi từ trường đến siêu thị:

– Quãng đường đi được của bạn A là:

\(s = 1000 – 800 = 200m\)

– Độ dịch chuyển: dịch chuyển ngược chiều dương nên \(d =  – 200m\)

– Thời gian bạn A đi từ trường đến siêu thị là:

\(t = \frac{{200.25}}{{100}} = 50{\rm{s}}\)

– Tốc độ: \(v = \frac{s}{t} = \frac{{200}}{{50}} = 4\left( {m/s} \right)\)

– Vận tốc: \(v = \frac{d}{t} =  – \frac{{200}}{{50}} =  – 4\left( {m/s} \right)\)

Trích nguồn: THPT Đồng Hới

Related Posts

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *