Điểm chuẩn ĐH-CĐ

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Vinh năm 2020

Trường Đại học Công nghiệp Vinh được thành lập ngày 12 tháng 6 năm 2013, theo Quyết định số 920 của Chính phủ QĐ-TTg, có trụ sở chính đặt tại Thành phố Vinh.

Địa chỉ: 26 Nguyễn Thái Học, Đội Cung, Thành phố Vinh, Nghệ An

Bạn đang xem bài: Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Vinh năm 2020

Điện thoại: 096 446 77 88

Tỉnh: Nghệ An

Thành lập: 12 tháng 6, 2013

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Vinh năm 2020

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7340301 Kế toán A00, A01, D01, D07 15
7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 15
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, D01, D07 15
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01, D07 15
7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, A02, B00 15
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, C00, D01, D15 15
7810201 Quản trị khách sạn A00, C00, D01, D15 15

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Vinh năm 2019

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7340301 Kế toán A00, A01, D01, D07 13.75
7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 13.6
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, D01, D07 14
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01, D01, D07 17.6
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01, D07 13.5
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, D01, D07 13.55
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, A01, A02, B00 13.5
7510601 Quản lý công nghiệp A00, A01, D01, D07 13.5
7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, A02, B00 14.3
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, C00, D01, D15 14.25
7810201 Quản trị khách sạn A00, C00, D01, D15 13.75

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Vinh năm 2018

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm xét tuyển vào trường
7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 13,5
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 13,5
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01; D01; D07 13,5
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07 13,5
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; D07 13,5
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 00; A01; A02; B00 13,5
7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01; D07 13,5
7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; A02; B00 13,5
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; D01; D15 13,5
7810201 Quản trị khách sạn A00; C00; D01; D15 13,5

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

Chi tiết điểm chuẩn năm 2017:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 15.5
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 15.5
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01; D01; D07 15.5
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07 15.5
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; D07 15.5
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 00; A01; A02; B00 15.5
7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01; D07 15.5
7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; A02; B00 15.5
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; D01; D15 15.5
7810201 Quản trị khách sạn A00; C00; D01; D15 15.5

Xem thêm điểm chuẩn năm 2016:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7540101 Công nghệ thực phẩm* A00; A01; A02; B00 15
7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01; D07 15
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; A02; B00 15
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; D07 15
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07 15
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01; D01; D07 15
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 15
7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 15
7340107 Quản trị khách sạn A00; C00; D01; D15 15
7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; D01; D15 15

Trên đây là điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Vinh qua các năm giúp các em tham khảo và đưa ra lựa chọn tuyển dụng tốt nhất cho mình. Đừng quên còn rất nhiều trường công bố điểm chuẩn đại học năm 2020 nữa em nhé!

Trích nguồn: THPT Đồng Hới
Danh mục: Điểm chuẩn ĐH-CĐ

THPT Đồng Hới

THPT Đồng Hới

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button