Biểu mẫu

Bài tập cuối khóa module 4 môn Tiếng Anh

Đáp án mô đun 4 Tiếng Anh

Bài tập cuối khóa module 4 môn Tiếng Anh bao gồm câu hỏi tự luận trong tập huấn môn Tiếng Anh theo chương trình phổ thông mới 2018. Từ đó các thầy cô dễ dàng hơn trong trong quá trình tập huấn và đạt kết quả cao nhất.

Bạn đang xem bài: Bài tập cuối khóa module 4 môn Tiếng Anh

Gợi ý học tập môn môn Tiếng Anh module 4 được thầy cô gửi đến chia sẻ miễn phí cùng đồng nghiệp những nội dung chung nhất. Nội dung trả lời mang tính chất tham khảo, các bạn chỉ nên đọc để lấy ý tưởng làm bài, phù hợp với kiến thức, môi trường dạy và học cá nhân.

Đáp án BDTX Module 4 Môn Tiếng Anh

Đề 1: Nếu thầy cô là tổ trưởng/ tổ phó chuyên môn. Thầy/ cô hãy lập Kế hoạch giáo dục môn học của tổ bộ môn cho tháng tới. Kế hoạch cần đảm bảo yêu cầu SMART.

Sản phẩm nộp gồm có:

(1) Bản photo (hoặc scan) phân phối chương trình sách;

(2) Kế hoạch dạy học tổ bộ môn;

(3) Bài viết chiêm nghiệm (khoảng 200 – 300 từ, bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh), trong đó (a) chỉ ra những điểm giống và khác nhau giữa Kế hoạch dạy học môn học của TBM với phân phối chương trình sách giáo khoa được chọn, và gợi ý triển khai kế hoạch dạy học TBM và (b) giải thích lý do thay đổi, điều chỉnh.

Gợi ý: Có thể trình bày bài viết bằng hình thức kẻ bảng, so sánh, gạch đầu dòng…

Bài làm

BẢN PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG ANH LỚP 3

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH DẠY VÀ HỌC TIẾNG ANH LỚP 3

(THEO CHƯƠNG TRÌNH VÀ SÁCH GIÁO KHOA MỚI)

—————-

1. Phân phối chương trình cho kế hoạch 4 tiết/tuần.

Số tiết thực dạy:

6 tiết/bài học x 20 bài = 120 tiết

Số tiết ôn tập:

2 tiết/bài x 4 bài ôn = 8 tiết

Số tiết kiểm tra:

2 tiết/bài x 4 bài kiểm tra = 8 tiết

Số tiết dự phòng

4 tiết

Tổng số tiết trong một năm học:

140 tiết

1.1 Học kì 1

Tiết

Đơn vị bài học

Nội dung dạy học

Ghi chú

1

Làm quen với chương trình và sách giáo khoa mới

2

Unit 1 – Lesson 1

1. Look, listen and repeat.

2. Point and say.

3. Let’s talk.

3

4. Listen and tick.

5. Let’s write.

6. Let’s sing.

4

Unit 1 – Lesson 2

1. Look, listen and repeat.

2. Point and say.

3. Let’s talk.

5

4. Listen and number.

6. Let’s write.

5. Read and complete.

Đổi vị trí hai hoạt động

6

Unit 1 – Lesson 3

1. Listen and repeat.

2. Listen and write.

3. Let’s chant.

7

4. Read and match.

5. Read and write.

6. Project

8

Unit 2 – Lesson 1

1. Look, listen and repeat.

2. Point and say.

3. Let’s talk.

9

4. Listen and tick.

5. Look and write.

6. Let’s sing.

10

Unit 2 – Lesson 2

1. Look, listen and repeat.

2. Point and say.

3. Let’s talk.

11

4. Listen and number.

5. Read and match.

6. Let’s write.

12

Unit 2 – Lesson 3

1. Listen and repeat.

2. Listen and write.

3. Let’s chant.

13

4. Read and match.

5. Read and complete.

6. Project

14

Unit 3 – Lesson 1

1. Look, listen and repeat.

2. Point and say.

3. Let’s talk.

15

4. Listen and tick.

5. Look and write.

6. Let’s sing.

16

Unit 3 – Lesson 2

1. Look, listen and repeat.

2. Point and say.

3. Let’s talk.

17

4. Listen and number.

5. Look, read and answer.

6. Let’s play.

18

Unit 3 – Lesson 3

1. Listen and repeat.

2. Listen and write.

3. Let’s chant.

19

4. Read and complete.

5. Look, read and write.

6. Project

20

Unit 4 – Lesson 1

1. Look, listen and repeat.

2. Point and say.

3. Let’s talk.

21

4. Listen and tick.

5. Read and write.

6. Let’s write.

22

Unit 4 – Lesson 2

1. Look, listen and repeat.

2. Point and say.

3. Let’s talk.

23

4. Listen and write.

5. Read and tick.

6. Let’s sing.

24

Unit 4 – Lesson 3

1. Listen and repeat.

2. Listen and write.

3. Let’s chant.

25

4. Read and match.

5. Read and write.

6. Project

26

Unit 5 – Lesson 1

1. Look, listen and repeat.

2. Point and say.

3. Let’s talk.

27

4. Listen and tick.

5. Read and write.

6. Let’s sing.

28

Unit 5 – Lesson 2

1. Look, listen and repeat.

2. Point and say.

3. Let’s talk.

29

4. Listen and number.

6. Read and complete.

5. Write about you & your friends.

30

Unit 5 – Lesson 3

1. Listen and repeat.

2. Listen and write.

3. Let’s chant.

31

4. Read and match.

5. Circle the correct words.

6. Project

32

Review 1

1. Listen and tick.

2. Listen and number.

3. Read and complete.

4. Read and match.

5. Look and say.

Có thể chọn 1. Listen and tick. hoặc 2. Listen and number. nếu không đủ thời gian.

33

Short story

1. Read and listen to the story.

2. Complete the conversation.

3. Work in pairs. Have a similar conversation with a partner.

4. Match the questions with the answers.

34-35

Test 1 (Kiểm tra giữa học kì 1)

36

Unit 6 – Lesson 1

1. Look, listen and repeat.

2. Point, say and do the actions.

3. Let’s talk.

37

4. Listen and tick.

5. Look and write.

6. Let’s play.

38

Unit 6 – Lesson 2

1. Look, listen and repeat.

2. Point and say.

3. Let’s talk.

39

4. Listen and number.

6. Read and match.

5. Let’s write.

40

Unit 6 – Lesson 3

1. Listen and repeat.

2. Listen and write.

3. Let’s sing.

41

4. Read and match.

5. Look, read and write.

6. Project

42

Unit 7 – Lesson 1

1. Look, listen and repeat.

2. Point and say.

3. Let’s talk.

43

4. Listen and tick.

5. Look, read and write.

6. Let’s sing.

44

Unit 7 – Lesson 2

1. Look, listen and repeat.

2. Point and say.

3. Let’s talk.

45

4. Listen and number.

5. Read and circle.

6. Write about your school.

46

Unit 7 – Lesson 3

1. Listen and repeat.

2. Listen and write.

3. Let’s chant.

47

4. Read and match.

5. Read and complete.

6. Project

48

Unit 8 – Lesson 1

1. Look, listen and repeat.

2. Point and say.

3. Let’s talk.

49

4. Listen and tick.

5. Look, read and write.

6. Let’s play.

50

Unit 8 – Lesson 2

1. Look, listen and repeat.

2. Point and say.

3. Let’s talk.

51

4. Listen and number.

5. Read and write.

6. Let’s write.

52

Unit 8 – Lesson 3

1. Listen and repeat.

2. Listen and write.

3. Let’s chant.

53

4. Read and match.

5. Read and write.

6. Project

54

Unit 9 – Lesson 1

1. Look, listen and repeat.

2. Point and say.

3. Let’s talk.

55

4. Listen and tick.

5. Look, read and write.

6. Let’s write.

56

Unit 9 – Lesson 2

1. Look, listen and repeat.

2. Point and say.

3. Let’s talk.

57

4. Listen and number.

5. Read and match.

6. Let’s sing.

58

Unit 9 – Lesson 3

1. Listen and repeat.

2. Listen and write.

3. Let’s chant.

59

4. Read and match.

5. Read and complete.

6. Project

60

Unit 10 – Lesson 1

1. Look, listen and repeat.

2. Point and say.

3. Let’s talk.

61

4. Listen and tick.

5. Read and write.

6. Write about you.

62

Unit 10 – Lesson 2

1. Look, listen and repeat.

2. Point and say.

3. Let’s talk.

63

4. Listen and number.

6. Read and write.

5. Let’s sing.

64

Unit 10 – Lesson 3

1. Listen and repeat.

2. Listen and write.

3. Let’s chant.

65

4. Read and match.

5. Write about you.

6. Project

66

Review 2

1. Listen and tick.

2. Listen and number.

3. Read and complete.

4. Read and match.

5. Look and say.

Có thể chọn 1. Listen and tick. hoặc 2. Listen and number. nếu không đủ thời gian.

67

Short story

1. Fill the gaps. Then listen and check.

2. Ask and answer the questions.

3. Number the sentences. Then act out in pairs.

4. Put the words in the correct order.

68-69

Test 2 (Kiểm tra cuối học kì 1)

70

Tổng kết học kì 1

1.2 Học kì 2

Tiết

Đơn vị bài học

Nội dung dạy học

Ghi chú

71

Unit 11 – Lesson 1

1. Look, listen and repeat.

2. Point and say.

3. Let’s talk.

72

4. Listen and tick.

5. Read and complete.

6. Let’s sing.

73

Unit 11 – Lesson 2

1. Look, listen and repeat.

2. Point and say.

3. Let’s talk.

74

4. Listen and number.

6. Read and complete.

5. Write about your family.

Đổi vị trí hai hoạt động

75

Unit 11 – Lesson 3

1. Listen and repeat.

2. Listen and write.

3. Let’s chant.

76

4. Read and match.

5. Look, read and write.

6. Project

77

Unit 12 – Lesson 1

1. Look, listen and repeat.

2. Point and say.

3. Let’s talk.

78

4. Listen and tick.

5. Look and write.

6. Let’s sing.

79

Unit 12 – Lesson 2

1. Look, listen and repeat.

2. Point and say.

3. Let’s talk.

80

4. Listen and number.

5. Read and complete.

6. Write about your house.

81

Unit 12 – Lesson 3

1. Listen and repeat.

2. Listen and write.

3. Let’s chant.

82

4. Read and write.

5. Read again and write the answers.

6. Project

83

Unit 13 – Lesson 1

1. Look, listen and repeat.

2. Point and say.

3. Let’s talk.

84

4. Listen and tick.

5. Read and complete.

6. Let’s sing.

85

Unit 13 – Lesson 2

1. Look, listen and repeat.

2. Point and say.

3. Let’s talk.

86

4. Listen and number.

5. Read and complete.

6. Write about your bedroom.

87

Unit 13 – Lesson 3

1. Listen and repeat.

2. Listen and write.

3. Let’s chant.

88

4. Read and tick.

5. Read and write.

6. Project

89

Unit 14 – Lesson 1

1. Look, listen and repeat.

2. Point and say.

3. Let’s talk.

90

4. Listen and tick.

5. Look, read and write.

6. Let’s write.

91

Unit 14 – Lesson 2

1. Look, listen and repeat.

2. Point and say.

3. Let’s talk.

92

4. Listen and number.

5. Read and write.

6. Let’s play.

93

Unit 14 – Lesson 3

1. Listen and repeat.

2. Listen and write.

3. Let’s chant.

94

4. Read and circle.

5. Read and write.

6. Project

95

Unit 15 – Lesson 1

1. Look, listen and repeat.

2. Point and say.

3. Let’s talk.

96

4. Listen and number.

6. Read and write.

5. Let’s write.

97

Unit 15 – Lesson 2

1. Look, listen and repeat.

2. Point and say.

3. Let’s talk.

98

4. Listen and tick.

6. Read and write.

5. Let’s sing.

99

Unit 15 – Lesson 3

1. Listen and repeat.

2. Listen and write.

3. Let’s chant.

100

4. Read and complete.

5. Write about you.

6. Project

101

Review 3

1. Listen and tick.

2. Listen and number.

3. Read and complete.

4. Read and match.

5. Look and say.

Có thể chọn 1. Listen and tick. hoặc 2. Listen and number. nếu không đủ thời gian.

102

Short story

1. Read the story. Then put the lines in the correct bubbles.

2. Correct the answers.

3. Unscramble these words from the conversation.

4. Complete the conversation between Miu and Mimi.

103-104

Test 3 (Kiểm tra giữa học kì 2)

105

Unit 16 – Lesson 1

1. Look, listen and repeat.

2. Point and say.

3. Let’s talk.

106

4. Listen and tick.

5. Look and write.

6. Let’s write.

107

Unit 16 – Lesson 2

1. Look, listen and repeat.

2. Point and say.

3. Let’s talk.

108

4. Listen and number.

6. Read and write.

5. Let’s sing.

109

Unit 16 – Lesson 3

1. Listen and repeat.

2. Listen and write.

3. Let’s chant.

110

4. Read and match.

5. Read and write.

6. Project

111

Unit 17 – Lesson 1

1. Look, listen and repeat.

2. Point and say.

3. Let’s talk.

112

4. Listen and tick.

5. Read and write.

6. Let’s write.

113

Unit 17 – Lesson 2

1. Look, listen and repeat.

2. Point and say.

3. Let’s talk.

114

4. Listen and number.

5. Read and complete.

6. Let’s write.

115

Unit 17 – Lesson 3

1. Listen and repeat.

2. Listen and write.

3. Let’s chant.

116

4. Read and match.

5. Read and complete.

6. Project

117

Unit 18 – Lesson 1

1. Look, listen and repeat.

2. Point and say.

3. Let’s talk.

118

4. Listen and tick.

5. Read and write.

6. Let’s write.

119

Unit 18 – Lesson 2

1. Look, listen and repeat.

2. Point and say.

3. Let’s talk.

120

4. Listen and number.

5. Read and match.

6. Let’s sing.

121

Unit 18 – Lesson 3

1. Listen and repeat.

2. Listen and write.

3. Let’s chant.

122

4. Read and complete.

5. Let’s write.

6. Project

123

Unit 19 – Lesson 1

1. Look, listen and repeat.

2. Point and say.

3. Let’s talk.

124

4. Listen and tick.

5. Read and write.

6. Let’s write.

125

Unit 19 – Lesson 2

1. Look, listen and repeat.

2. Point and say.

3. Let’s talk.

126

4. Listen and number.

5. Look, read and write.

6. Let’s sing.

127

Unit 19 – Lesson 3

1. Listen and repeat.

2. Listen and write.

3. Let’s chant.

128

4. Read and match.

5. Read and complete.

6. Project

129

Unit 20 – Lesson 1

1. Look, listen and repeat.

2. Point and say.

3. Let’s talk.

130

4. Listen and tick.

5. Look and write.

6. Let’s write.

131

Unit 20 – Lesson 2

1. Look, listen and repeat.

2. Point and say.

3. Let’s talk.

132

4. Listen and number.

6. Read and complete.

5. Let’s play.

133

Unit 20 – Lesson 3

1. Listen and repeat.

2. Listen and write.

3. Let’s chant.

134

4. Read and write.

5. Let’s write.

6. Project

135

Review 4

1. Listen and tick.

2. Listen and number.

3. Read and complete.

4. Read and match.

5. Look and say.

Có thể chọn 1. Listen and tick. hoặc 2. Listen and number. nếu không đủ thời gian.

136

Short story

1. Read and listen to the story.

2. Put the words in the correct order.

3. Match the rhyming words

4. Read and write.

137-138

Test 4 (Kiểm tra cuối học kì 2)

139-140

Tổng kết năm học

II. KẾ HOẠCH TỔ BỘ MÔN THÁNG 1/2022

KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TIẾNG ANH LỚP 3

Năm học 2021 – 2022

1. Căn cứ xây dựng kế hoạch

– Chương trình môn Tiếng Anh ban hành theo Thông tư 32/2018/TT-BGDĐT;

– Sách Tiếng Anh 3 – Nhà xuất bản giáo dục Việt Nam

– Phân phối chương trình gợi ý của NXBGDVN

– Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học của Phòng giáo dục.

– Kế hoạch thời gian thực hiện chương trình các môn học của nhà trường.

– Tình hình thực tế của nhà trường và năng lực trình độ của giáo viên.

Sách Tiếng Anh 3 – Unit 11, 12

6 tiết/đơn vị bài học x 2 đơn vị bài học = 12 tiết

Tiết 71 – 77

Unit 11 – This is my family

Tiết 78 – 83

Unit 12 – This is my house

2. Điều kiện thực hiện các môn học

  • Giáo viên: 3 giáo viên đạt chuẩn năng lực ngoại ngữ (B2), kỹ năng sư phạm chuẩn mực, có năng lực áp dụng công nghệ thông tin tốt.
  • Học liệu: Sách học sinh, sách bài tập, sách giáo viên, trang web sachmem.vn …
  • Thiết bị dạy học: máy tính, máy chiếu, loa, đài, TV, bảng thông minh, đường truyền Internet ổn định…
  • Phòng thực hành bộ môn: phòng Tiếng Anh
  • Đặc điểm học sinh: học sinh đã tiếp cận với tiếng Anh được 1 học kỳ.

3. Kế hoạch dạy học môn Tiếng Anh lớp 3 – Tháng 1/2022

Tuần, tháng

Chương trình và sách giáo khoa

Yêu cầu cần đạt

Nội dung điều chỉnh, bổ sung

(Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn…)

Ghi chú

Chủ đề/

Mạch nội dung

Tên bài học

Tiết học/

thời lượng

Tuần 1,2 Tháng 1

My family

Unit 11: This is my family

6 tiết

Kỹ năng: Học sinh có thể nói về các thành viên trong gia đình và tuổi của các thành viên.

Kiến thức:

– Học sinh có thể sử dụng các từ vựng về gia đình “father”, “mother”, “sister”, “brother”, “grandfather”, “grandmother”, “family”, “photo”, “man”, “woman”

– Học sinh có thể sử dụng mẫu câu “Who’s that?”/ “He’s/she’s…” và “How old is your…”/ He’s/She’s…

– Học sinh có thể phát âm đúng được 2 âm “br” và “gr”.

Năng lực chung:

– Nhận ra và đánh giá lỗi sai của bạn.

– Sử dụng ngôn ngữ để giao tiếp và giúp đỡ nhau trong làm việc theo cặp và làm việc nhóm.

Phẩm chất:

– Yêu thương, quan tâm, chăm sóc người thân trong gia đình (Nhân ái).

– Sử dụng mẫu câu “Who’s that?”/ “He’s/she’s…” và “How old is your…”/ He’s/She’s… trong cuộc sống hàng ngày. (Chăm chỉ)

– Tham gia vào các hoạt động nhóm một cách tích cực (Trách nhiệm)

– Kết hợp với giáo viên Mỹ thuật vẽ tranh về gia đình.

– Cho học sinh dùng sơ đồ tư duy tóm tắt lại nội dung của bài học.

– Quay clip giới thiệu về gia đình của mình.

Tuần 2, 3 Tháng 1

My house

Unit 12 – This is my house

6 tiết

Kỹ năng: Học sinh có thể nói về các căn phòng trong nhà và đồ vật xung quanh căn nhà.

Kiến thức:

-Học sinh có thể sử dụng các từ vựng về gia đình “living room”, “kitchen”, “bathroom”, “bedroom”, “dining room”, “garden”, “house”, “pond”, “gate”, “yard”, “fence”.

– Học sinh có thể sử dụng mẫu câu “There’s a …/ It’s very nice” và “Is there a …?/ Yes, there is/ No, there isn’t”

– Học sinh có thể phát âm đúng được 2 âm “ch” và “th”.

Năng lực chung:

– Nhận ra và đánh giá lỗi sai của bạn.

– Sử dụng ngôn ngữ để giao tiếp và giúp đỡ nhau trong làm việc theo cặp và làm việc nhóm.

Phẩm chất:

– Có ý thức giữ gìn nhà cửa sạch sẽ (Chăm chỉ).

– Sử dụng mẫu câu “There’s a …/ It’s very nice” và “Is there a …?/ Yes, there is/ No, there isn’t” trong cuộc sống hàng ngày. (Chăm chỉ)

– Tham gia vào các hoạt động nhóm một cách tích cực (Trách nhiệm)

– Cho học sinh vẽ tranh về ngôi nhà của mình.

4. Tổ chức thực hiện

  1. Giáo viên (Giáo viên phụ trách môn tiếng Anh, giáo viên chủ nhiệm, giáo viên Mỹ thuật)
  2. Tổ trưởng (Khối trưởng)
  3. Phụ huynh học sinh (trao đổi qua Zalo, group lớp học,..)

III. BÀI VIẾT CHIÊM NGHIỆM

1. Những điểm giống và khác nhau giữa Kế hoạch dạy học môn học của TBM với phân phối chương trình sách giáo khoa.

– Điểm giống nhau: Đều đưa ra những nội dung bài học cần phải dạy ở từng tiết học trong chương trình sách giáo khoa. Có sự phân chia cụ thể giữa các tiết học trong 1 bài.

– Điểm khác nhau:

KHBM môn học

Phân phối chương trình

– Có căn cứ xây dựng cụ thể

– Có điều kiện thực hiện kế hoạch cụ thể ở chính ngôi trường mà người giáo viên xây dựng kế hoạch trực tiếp giảng dạy.

– Đưa ra những yêu cầu cụ thể cần đạt được cũng như các cách thức thực hiện nội dung bài học sao cho đạt hiệu quả.

– Không có căn cứ xây dựng

– Không có điều kiện thực hiện phân phối chương trình cụ thể.

– Không có phần những yêu cầu cần đạt được

2. Lý do thay đổi điều chỉnh:

– Ở bài 11, tuần 1,2 của tháng 1:

+ Nội dung bài học là về chủ đề gia đình. Việc kết hợp với giáo viên Mỹ thuật cho các em học sinh vẽ về đề tài gia đình sau đó tận dụng bài vẽ của chính các em trong tiết mỹ thuật để các em thực hành hỏi đáp cũng như giới thiệu về các thành viên trong gia đình mình sẽ giúp tiết kiệm được rất nhiều thời gian cũng như mang lại hiệu quả dạy học cao.

+ Sơ đồ tư duy là 1 trong những cách thức hiệu quả giúp cho học sinh dễ nhớ từ vựng, hình dung các từ vựng thành 1 hình khối tổng thể.

– Ở bài 12 tuần 3,4 tháng 1: học sinh học về chủ đề ngôi nhà

Mời các bạn tham khảo các giáo án khác trong phần Dành cho giáo viên của mục Tài liệu

Trích nguồn: THPT Đồng Hới
Danh mục: Biểu mẫu

THPT Đồng Hới

THPT Đồng Hới

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button